Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

24 người khớp “Gần” trong 91 danh sách

  1. Nguyễn Đắc Gần Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiền Lệ, Tiền Yên, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Gần Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Xuân Phước, Đồng Xuân, Phú Yên Đơn vị: Trung đoàn 319, Sư đoàn 324, Quân khu 4 Hy sinh: 26-05-1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Gân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Ngà - Nghĩa Hưng - Gia Lập - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Gần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Hà - Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Gắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đắc Gần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiền Lệ - Tiền Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Gần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: E2195 Hy sinh: 21/07/1970 E2, 3, 20 Xem đầy đủ →
  8. Trương Văn Gần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Gần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Gắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Thành- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đắc Gần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiền Lệ- Tiền Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/11/1966 Trận địa Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Gẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cống Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Gần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Ngà- Nghĩa Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Duy Gần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Quan- Đông Sơn - Thanh Hóa (80-79)09 Buôn Chấp Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Gan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cự Thắng- Thanh Sơn- Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Gần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cự Thắng- Thanh Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Gan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Miếu- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Gan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Trung- Yên Định- Hy sinh: 14/5/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Gan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Găn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Gần DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1951 · Cầu Hàm, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: H5 - KB6 Hy sinh: 15-7-1968 Xem đầy đủ →
  22. Trương Văn Gần Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  23. Gần Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  24. Võ Văn Gắn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1213 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu