Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Gần”.

  1. Nguyễn Văn Gan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Gang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phan Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Gần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/4/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Gắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. RLan Hóc (Gang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Triệu Quang Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1952 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Gang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Gần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Gắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Đinh BLih (Găng) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Căn Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên p Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 117 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 130 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1945 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1966 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần văn Gan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đắc Gần Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiền Lệ, Tiền Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Đặng Gần Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Xuân Phước, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 26-05-1972
  3. Nguyễn Văn Gân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Ngà - Nghĩa Hưng - Gia Lập - Hải Hưng Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Gần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Hà - Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đỗ Văn Gắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 24 người trong các danh sách