Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Gần”.

  1. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1947 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Điểu Ganh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/03/1971 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Gảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại điển Nam - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: E2210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Vũ Thị Gan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1974 Quê quán: Chính Mỹ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1905 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Trần văn Gan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần văn Gan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đinh Quang Gan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Đông Trường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Gàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 Quê quán: Bình Thạnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D 18 - Đặc công F6 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đắc Gần Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiền Lệ, Tiền Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Đặng Gần Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Xuân Phước, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 26-05-1972
  3. Nguyễn Văn Gân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Ngà - Nghĩa Hưng - Gia Lập - Hải Hưng Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Gần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Hà - Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đỗ Văn Gắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 24 người trong các danh sách