Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Gần”.

  1. La Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. La Văn Gành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/10/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hồ Minh Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 380 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. A Gành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 513 Xem chi tiết →
  13. Dương Gang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Lý Gần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Gần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  16. Trần Gang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Là Công Gặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 59 Xem chi tiết →
  18. Lê Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Viết Gần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Gang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đắc Gần Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiền Lệ, Tiền Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Đặng Gần Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Xuân Phước, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 26-05-1972
  3. Nguyễn Văn Gân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Ngà - Nghĩa Hưng - Gia Lập - Hải Hưng Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Gần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Hà - Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đỗ Văn Gắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 24 người trong các danh sách