Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Găm”.

  1. Phạm Văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 46 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Gẫm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Gấm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 516 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1654 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 616 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. A Gam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 144 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. A Gâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Dã Văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1951 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Gấm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Gấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/6/1967
  2. Trương Gấm Sơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Gấm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Văn Gắm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 30/6/1966
  5. Dương Văn Gắm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 25 người trong các danh sách