Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Duyệt”.

  1. NGuyễn Công Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Trần Duyệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/03/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Duyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Duyệt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thanh Hà - Đức Hòa - Long An Đơn vị: S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Nhật tin - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Duyệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Duyệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Trương Q. Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trương Q. Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Duyệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Dật Duyệt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 09 - 1967 Quê quán: Xỏmtàng - TT Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Xỏmtàng - TT Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Duyệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/10/1979 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hữu Duyệt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Lê Như Duyệt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiên Yên, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 30/12/1965
  3. Nguyễn Quang Duyệt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Sơn, Đan Phượng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: x01 = 400, y84 = 300
  4. Bùi Đình Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 9/10/1968 Mai táng ban đầu: ĐN đồi 1142 làng Tu Pa La, h4, Gia Lai
  5. Vi Văn Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142 dẫy Pơ Tu Bơ Ta H4 - Gia Lai
→ Xem cả 58 người trong các danh sách