Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Duyệt”.
- Tạ Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Võ Duyệt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Duyệt Năm sinh: 1808 Ngày hy sinh: 25/1/1938 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Đức Duyệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Duyệt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duyệt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Võ Hồng Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Duyệt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Phùng Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Kế Duyệt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình định, Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Hửu Duyệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Tiêu Hà Duyệt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phúc Trìu, Xã Phúc Trìu, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Trương công Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Hữu Duyệt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Lê Như Duyệt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiên Yên, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 30/12/1965
- Nguyễn Quang Duyệt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Sơn, Đan Phượng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: x01 = 400, y84 = 300
- Bùi Đình Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 9/10/1968 Mai táng ban đầu: ĐN đồi 1142 làng Tu Pa La, h4, Gia Lai
- Vi Văn Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142 dẫy Pơ Tu Bơ Ta H4 - Gia Lai