Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Duyệt”.

  1. Phạm Hồng Duyệt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Trung Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H29 · Lô L5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Trung Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Tài Duyệt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/11/1951 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Tiêu Hà Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 174 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Trọng Duyệt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Mạnh Duyệt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1949 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Đào Bá Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Duy Duyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Duyệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 25 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1941 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thế Duyệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 90 Xem chi tiết →
  17. Lang Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 596 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Duyệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/4/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1608 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Đoán Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Doãn Duyệt Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 17/3/1945 An táng tại: NTLS thị xã Nghĩa Lộ, Thị xã Nghĩa Lộ, Yên Bái Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hữu Duyệt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Lê Như Duyệt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiên Yên, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 30/12/1965
  3. Nguyễn Quang Duyệt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Sơn, Đan Phượng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: x01 = 400, y84 = 300
  4. Bùi Đình Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 9/10/1968 Mai táng ban đầu: ĐN đồi 1142 làng Tu Pa La, h4, Gia Lai
  5. Vi Văn Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142 dẫy Pơ Tu Bơ Ta H4 - Gia Lai
→ Xem cả 58 người trong các danh sách