Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Duyệt”.
- Nguyễn Xuân Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 96 · Khu 5B Xem chi tiết →
- Phan Thị Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 18 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Trần Công Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 315 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1953 An táng tại: Xã Đại Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Huỳnh Duyệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Thi Duyệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vân Duyệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D49 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngọ Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm duyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Duyệt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Phú Duyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Duyệt Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Duyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 152 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Duyệt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đức Duyệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 42 · Hàng 3 · Lô h Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Duyệt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Hữu Duyệt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Lê Như Duyệt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiên Yên, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 30/12/1965
- Nguyễn Quang Duyệt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Sơn, Đan Phượng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: x01 = 400, y84 = 300
- Bùi Đình Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 9/10/1968 Mai táng ban đầu: ĐN đồi 1142 làng Tu Pa La, h4, Gia Lai
- Vi Văn Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142 dẫy Pơ Tu Bơ Ta H4 - Gia Lai