Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Duyệt”.

  1. Hoàng Gia Duyệt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/8/1947 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Công Duyệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/03/1969 Quê quán: Lưu Thanh Hạ - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Duyệt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/4/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1980 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D18 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Duyệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1971 Quê quán: An Ninh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: K21 - E.S An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 Quê quán: Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D14 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D7 - E10 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D2 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Duyệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D5 E28 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - Đ4 - E95A - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Duyệt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Bộ CHQS Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Duyệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Thiếu Uý Q.Y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Võ Hồng Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1985 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Hữu Duyệt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Lê Như Duyệt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiên Yên, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 30/12/1965
  3. Nguyễn Quang Duyệt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Sơn, Đan Phượng, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: x01 = 400, y84 = 300
  4. Bùi Đình Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 9/10/1968 Mai táng ban đầu: ĐN đồi 1142 làng Tu Pa La, h4, Gia Lai
  5. Vi Văn Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142 dẫy Pơ Tu Bơ Ta H4 - Gia Lai
→ Xem cả 58 người trong các danh sách