Tìm thấy 5.434 hồ sơ cho “Dun”.

  1. Dương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Dương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Dương Đắc Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3785 Xem chi tiết →
  6. Hồ Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. Hồ Sỹ Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hồ Sỹ Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Lâm Quang Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 306 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3921 Xem chi tiết →
  18. Lương Anh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lương Hữu Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 34 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Đùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 Mang Cành, H29, Kon Tum
  2. U Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kon Trăng- Đak Xót- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/7/1967 Bệnh Xá Kông Bông 16
  3. Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/5/1968 Gần làng Tơn, E10, Khu 5
  4. Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970
  5. Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966