A Đùn

Quê quánLàng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum
Ngày hy sinh 1/3/1966
Nơi hy sinhMang Cành, H29, Kon Tum
Vị trí mộ Mang Cành, H29, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021685]: Lietsi {Họ tên=A Đùn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24167, Quê quán=Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mang Cành, H29, Kon Tum, Vị trí mộ=Mang Cành, H29, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2108 (số thứ tự 1021685).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Đùn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Đùn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 1/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cul Nghỉn sinh 1942 · Bơ Oai- B1- Khu 4- Gia Lai
  2. Puih Tô sinh 1947 · Làng The yă- E15- Huyện 5- Gia Lai
  3. A Vong Ri Mệt- Prong- H40- Kon Tum
  4. Đặng Hồng Toàn Vũ Lạc- Vũ Tiên- Thái Bình
  5. Đỗ Hữu Bi Lại Xá- Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình
  6. Lê Kim Quen sinh 1931 · Vân Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Phạm Quang Chung sinh 1947 · Bàng Thôn- Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa
  8. Võ Văn Bùi sinh 1935 · Tân Hạ- Thiện Lộc- Can Lộc
  9. Lê Văn Hồ sinh 1941 · Vĩnh Tư- Vĩnh Linh
  10. Phạm Minh Đước sinh 1947 · xóm 6- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình
  11. Trần Thơi sinh 1941 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
  12. Lưu Văn Hưởng sinh 1942 · Trung Hoàng- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
  13. Lưu Minh Tính sinh 1946 · Siêu Quần- Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây
  14. Đỗ Văn Thu sinh 1944 · 50 Chiến Thắng- Thị xã Hà Đông- Hà Tây