Tìm thấy 5.435 hồ sơ cho “Dun”.

  1. Phan văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Đưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1932 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Phạm Anh Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 352 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 152 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D8 · Hàng 15 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu b Xem chi tiết →
  17. Quách văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Thái Bá Dũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Thân Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Đùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 Mang Cành, H29, Kon Tum
  2. U Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kon Trăng- Đak Xót- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/7/1967 Bệnh Xá Kông Bông 16
  3. Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/5/1968 Gần làng Tơn, E10, Khu 5
  4. Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970
  5. Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966