Tìm thấy 5.434 hồ sơ cho “Dun”.
- Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1988 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1988 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 331 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 177 · Lô Ô tròn IIa · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D11 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 117 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn L. Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D26 · Hàng 17 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 119 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D4 · Hàng 14 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô H Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H35 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- A Đùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 Mang Cành, H29, Kon Tum
- U Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kon Trăng- Đak Xót- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/7/1967 Bệnh Xá Kông Bông 16
- Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/5/1968 Gần làng Tơn, E10, Khu 5
- Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970
- Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966