Tìm thấy 5.434 hồ sơ cho “Dun”.

  1. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 124 Xem chi tiết →
  4. Ngô Khắc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phong Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 152 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 159 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nuyễn Phước Dũng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nông Quốc Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  11. Phan Minh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 59 Xem chi tiết →
  12. Phan Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 388 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 37 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 522 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 444 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 428 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Đùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 Mang Cành, H29, Kon Tum
  2. U Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kon Trăng- Đak Xót- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/7/1967 Bệnh Xá Kông Bông 16
  3. Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/5/1968 Gần làng Tơn, E10, Khu 5
  4. Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970
  5. Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966