Tìm thấy 5.434 hồ sơ cho “Dun”.

  1. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phước Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn T Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 271 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/198 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 277 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 57 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 337 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1978 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 289 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 220 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Đùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 Mang Cành, H29, Kon Tum
  2. U Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kon Trăng- Đak Xót- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/7/1967 Bệnh Xá Kông Bông 16
  3. Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/5/1968 Gần làng Tơn, E10, Khu 5
  4. Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970
  5. Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966