Tìm thấy 5.434 hồ sơ cho “Dun”.

  1. Nguyễn Anh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 70 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 267 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D 59 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/4/1982 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lý Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Dũng Năm sinh: 1/8/1960 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 235 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu b4 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Đùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 Mang Cành, H29, Kon Tum
  2. U Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kon Trăng- Đak Xót- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/7/1967 Bệnh Xá Kông Bông 16
  3. Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/5/1968 Gần làng Tơn, E10, Khu 5
  4. Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970
  5. Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966