Tìm thấy 5.327 hồ sơ cho “Dun”.

  1. Trần Đức Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - Sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trẩn Ngọc Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Tuấn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1980 Quê quán: Bình Định - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Tứ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/9/1978 Quê quán: Bách thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Quốc Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Tiểu Khu 4 - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. VÕ TẤN DŨNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. VÕ ĐÌNH DUNG Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/6/1969 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Võ Anh Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 05/12/1981 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D7 E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Anh Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/05/1981 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D7 E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Bình Hòa - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Công binh Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E95A - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1981 Quê quán: Diên Phước - Diên Khánh - Khánh Hòa Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Văn Bá Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Hoà Bình - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1979 Quê quán: TT Chu - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E6 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Đoàn Thanh Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/06/1972 Quê quán: Bình Hàng Trung - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Đùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 Mang Cành, H29, Kon Tum
  2. U Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kon Trăng- Đak Xót- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/7/1967 Bệnh Xá Kông Bông 16
  3. Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/5/1968 Gần làng Tơn, E10, Khu 5
  4. Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970
  5. Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966