Tìm thấy 5.434 hồ sơ cho “Dun”.
- Thái Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương .V. Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1981 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1351 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Trần Công Dừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Dưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 9 bên P Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Như Dụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- A Đùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 Mang Cành, H29, Kon Tum
- U Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kon Trăng- Đak Xót- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/7/1967 Bệnh Xá Kông Bông 16
- Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/5/1968 Gần làng Tơn, E10, Khu 5
- Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970
- Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966