Tìm thấy 5.327 hồ sơ cho “Dun”.

  1. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Đoàn Anh Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đào Dũng Hơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Dụng Soi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Hùng Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1981 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đặng Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
  9. Đặng Tấn Dung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1988 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 3 · Khu 8 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 102 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Dũng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 220 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đồng Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F 324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đồng Sỹ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Đùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 Mang Cành, H29, Kon Tum
  2. U Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kon Trăng- Đak Xót- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/7/1967 Bệnh Xá Kông Bông 16
  3. Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/5/1968 Gần làng Tơn, E10, Khu 5
  4. Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970
  5. Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966