Tìm thấy 5.327 hồ sơ cho “Dun”.

  1. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 Đơn vị: C1 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Dúng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 504 · Hàng 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đại Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Khu C Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Ngô Đúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Phan Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 375 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Dung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Đùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 Mang Cành, H29, Kon Tum
  2. U Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kon Trăng- Đak Xót- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/7/1967 Bệnh Xá Kông Bông 16
  3. Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/5/1968 Gần làng Tơn, E10, Khu 5
  4. Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970
  5. Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966