Tìm thấy 5.327 hồ sơ cho “Dun”.
- Nguyễn Văn Tám Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đún Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô I Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 542 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/8/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đụng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đứng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/6/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 368 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1960 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 162 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- A Đùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 Mang Cành, H29, Kon Tum
- U Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kon Trăng- Đak Xót- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/7/1967 Bệnh Xá Kông Bông 16
- Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/5/1968 Gần làng Tơn, E10, Khu 5
- Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970
- Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966