Tìm thấy 5.327 hồ sơ cho “Dun”.

  1. Nguyễn Chí Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/6/1981 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 38 · Khu I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 80 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn D Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dung Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 5 · Hàng D2 · Lô A3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dũng Thuyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Dụng Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dụng Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Dụng Ngây Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dụng Phúng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/5/1947 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dụng Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dụng Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiểu Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/6/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 1A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Đùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 Mang Cành, H29, Kon Tum
  2. U Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kon Trăng- Đak Xót- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/7/1967 Bệnh Xá Kông Bông 16
  3. Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/5/1968 Gần làng Tơn, E10, Khu 5
  4. Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970
  5. Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966