Tìm thấy 5.434 hồ sơ cho “Dun”.

  1. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  5. Tô Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 573 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Tạ Quang Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  7. Tạ Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  8. Võ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 534 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Dúng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vương Đình Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Đàm Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 878 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 710 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Việt Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đúng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 540 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Đùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 Mang Cành, H29, Kon Tum
  2. U Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kon Trăng- Đak Xót- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/7/1967 Bệnh Xá Kông Bông 16
  3. Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/5/1968 Gần làng Tơn, E10, Khu 5
  4. Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970
  5. Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966