Tìm thấy 5.327 hồ sơ cho “Dun”.

  1. Trương Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1962 Đơn vị: C301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1962 Đơn vị: C301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/3/1954 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42010 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/6/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 595 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trương Vũ Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trương thị Đúng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Đình Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/10/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trầ Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Trần Anh Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e17 Xem chi tiết →
  11. Trần Bá Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Công Dung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Dúng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  14. Trần Dũng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Dũng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Dũng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 65 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Hưng Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Đùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 Mang Cành, H29, Kon Tum
  2. U Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kon Trăng- Đak Xót- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/7/1967 Bệnh Xá Kông Bông 16
  3. Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/5/1968 Gần làng Tơn, E10, Khu 5
  4. Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970
  5. Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966