Tìm thấy 5.434 hồ sơ cho “Dun”.

  1. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1976 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 544 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  5. Ngô Tiến Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 639 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3810 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Dung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 794 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  16. Trần Dũng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  17. Trần Hoàng Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. A Đùn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Mang Cành- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 Mang Cành, H29, Kon Tum
  2. U Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kon Trăng- Đak Xót- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/7/1967 Bệnh Xá Kông Bông 16
  3. Dun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Bong Klul- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/5/1968 Gần làng Tơn, E10, Khu 5
  4. Hà Văn Dụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đồng- Đà Bắc- Hy sinh: 6/9/1970
  5. Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966