Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Doãn Thao”.

  1. Doãn Thao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 409 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 25 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Phạm Doãn Thảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3638 Xem chi tiết →
  5. Bùi Doãn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Đoàn thảo Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Doãn Thảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Đức Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 29/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Doãn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tiến Ích - Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/4/1978
  3. Phạm Doãn Thảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 4/9/1978 3638
  4. Đoàn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Lam, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 15/9/1978
  5. Đoàn Viết Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hòa Bình- Khuyến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1973 (33-03)02 mảnh Bảo Đức m5 1/50000
→ Xem cả 10 người trong các danh sách