Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Doãn Mạnh Hồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Duy Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thuỵ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đoàn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 85 · Khu A7 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 146 · Khu A12 Xem chi tiết →
  5. Trương Hồng Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Đoàn Kết - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trương Hồng Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Đoàn Kết - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: C181E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Hồng Toàn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Doãn Mạnh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đô Lương - Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.81.01 bản đồ UTM 1/50.000