Tìm thấy 1.081 hồ sơ cho “Diệp”.

  1. Ngô Bá Diệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Ngô Bá Diệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 108 Xem chi tiết →
  3. Ngô Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 68 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Diệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Diệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/6/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 158 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 45 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1001 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Diệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 110 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1977 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Điệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/11/1978 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  13. Quách Văn Diệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  14. Quách Văn Điệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 583 Xem chi tiết →
  15. Thân Trọng Điệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trương Công Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1297 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Trương Ngọc Diệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trương Như Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1929 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Trương Phước Diệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Công Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 643 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Điệp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 22/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Điệp Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Nhuận, Mộ Đức, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  4. Trần Ngọc Điệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plei Lăng Lô Kram
  5. Nguyễn Văn Diệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Kiến Quan, An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (9570-6150) Pleang Lô Kram, 1/50000, mộ độc lập Hàng 20; Ô 2; Số 423; Khối 0
→ Xem cả 182 người trong các danh sách