Tìm thấy 1.081 hồ sơ cho “Diệp”.
- Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngưyễn Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 278 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Thị Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 304 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Diệp Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Diệp Hằng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Diệp Hồng Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Diệp Tịch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Diệp Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Diệp Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Diệp Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Diệp Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 247 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Điệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Mã Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Diệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3957 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Văn Điệp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 22/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Lê Điệp Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Nhuận, Mộ Đức, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Trần Ngọc Điệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plei Lăng Lô Kram
- Nguyễn Văn Diệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Kiến Quan, An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (9570-6150) Pleang Lô Kram, 1/50000, mộ độc lập Hàng 20; Ô 2; Số 423; Khối 0