Tìm thấy 1.081 hồ sơ cho “Diệp”.
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Châu, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Thái Diệp Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng B · Lô 116 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Thái Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Hồ Điệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Văn Điệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 23 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Trần Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Diệp Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 26/10/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Điệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/3/1960 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Điệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Điệp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trịnh Tố Diếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Võ Thị Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Văn Điệp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 22/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Lê Điệp Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Nhuận, Mộ Đức, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Trần Ngọc Điệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plei Lăng Lô Kram
- Nguyễn Văn Diệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Kiến Quan, An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (9570-6150) Pleang Lô Kram, 1/50000, mộ độc lập Hàng 20; Ô 2; Số 423; Khối 0