Tìm thấy 1.081 hồ sơ cho “Diệp”.

  1. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 103 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Điệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn tiến Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 129 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Ngô Huy Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Hồng Điệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phan Chính Diệp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Phan Ngọc Diệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/9/1950 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 20 Xem chi tiết →
  13. Phan Tiến Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Tiến Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Duy Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Khắc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1954 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 146 · Khu B12 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 85 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 33 · Khu B3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Điệp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 22/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Điệp Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Nhuận, Mộ Đức, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  4. Trần Ngọc Điệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plei Lăng Lô Kram
  5. Nguyễn Văn Diệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Kiến Quan, An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (9570-6150) Pleang Lô Kram, 1/50000, mộ độc lập Hàng 20; Ô 2; Số 423; Khối 0
→ Xem cả 182 người trong các danh sách