Tìm thấy 1.081 hồ sơ cho “Diệp”.
- Diệp Quang Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu TU Xem chi tiết →
- Diệp Tấn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Diệp Vít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Diệp Văn Giữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 83 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Diệp Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Diệp Văn Muôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 76 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Diệp Văn Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 49 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Diệp Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Diệp Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 177 · Khu A14 Xem chi tiết →
- Diệp Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Doãn Trung Diệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Dương Công Điệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 46 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1953 An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 95 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Diệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Văn Điệp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 22/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Lê Điệp Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Nhuận, Mộ Đức, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Trần Ngọc Điệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plei Lăng Lô Kram
- Nguyễn Văn Diệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Kiến Quan, An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (9570-6150) Pleang Lô Kram, 1/50000, mộ độc lập Hàng 20; Ô 2; Số 423; Khối 0