Tìm thấy 1.081 hồ sơ cho “Diệp”.
- trần ngọc diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
- Đinh Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1965 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Điệp Như Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1976 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Điệp Thị Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Thành Điệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Bùi Diệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Diệp Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/85 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Diệp Minh Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Diệp Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Diệp Q. Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Diệp Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Diệp Văn Phỳc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/6/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Diệp Văn Sường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Diệp Văn Xía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1962 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 153 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Tấn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- K' Diếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- K' Diếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 182 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Văn Điệp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 22/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Lê Điệp Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Nhuận, Mộ Đức, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Trần Ngọc Điệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plei Lăng Lô Kram
- Nguyễn Văn Diệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Kiến Quan, An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 22/03/1972 Mai táng ban đầu: (9570-6150) Pleang Lô Kram, 1/50000, mộ độc lập Hàng 20; Ô 2; Số 423; Khối 0