Tìm thấy 2.205 hồ sơ cho “Diễn”.
- Lò văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mạc Văn Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
-
NGUYỄN DUY DIÊN
Năm sinh: 1937
Ngày hy sinh: 14-12-1957
Quê quán: ĐÌNH BẢNG - TỪ SƠN - BẮC NINH
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Diên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Diện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/05/1972 Quê quán: Tân Xuân- Diễn Thái- Diễn Châu- Nghệ An An táng tại: Khu nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum (90-22)07 Kon Tum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 52 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Điễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Điện Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Ngô Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Sông Hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Phú Yên Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Phạm văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 21 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
- Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh