Tìm thấy 2.256 hồ sơ cho “Diễn”.
- Nguyễn Xuân Điển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 244 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1982 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 102 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 385 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diễn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1919 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 319 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Ngọc Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
- Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh