Tìm thấy 2.205 hồ sơ cho “Diễn”.

  1. Vương Đắc Điền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đ/C Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 8 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 24 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Diên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Điền Bưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Điền Phú Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Điền Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Điền Xuội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Đoàn Ngọc Diễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Diên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đào Viết Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Thế Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 192 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Đặng Tài Diện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Diễn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Điện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Đỗ Diên Hải Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Diên Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Huy Điền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
  2. Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  5. Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 605 người trong các danh sách