Tìm thấy 2.205 hồ sơ cho “Diễn”.
- Huỳnh Diên Quỳ Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 28/11/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Điền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/2/1946 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Điền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/2/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 37 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1517 Xem chi tiết →
- Hà Văn Điền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hà Văn Điện Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Diển Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 9/3/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Diện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 106 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Khổng Kim Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1078 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Kiều Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- La Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- La Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lâm Tuấn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 150 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
- Lâm Văn Điền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 7 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Lê Công Điện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 530 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Diên Tiêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: NTLS xã Vụ Cầu, Xã Vụ Cầu, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Diễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
- Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh