Tìm thấy 2.205 hồ sơ cho “Diễn”.
- Đinh Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Điền Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Điền Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 21 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Diện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Điền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Điền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 25 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Điển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 338 Xem chi tiết →
- Đào Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đặng Phúc Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/196 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Điền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Điển Vi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đổ Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1849 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Điền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Diễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗng Thế Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 200 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Điện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Hồng Danh- Phú Thành- Lạc Thủy- Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Điện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bựi Xuõn Diện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 2A Xem chi tiết →
Còn 605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
- Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh