Tìm thấy 2.205 hồ sơ cho “Diễn”.

  1. Huỳnh Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 298 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1979 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 147 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Điện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Điện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS Xã Sơn Giang, Xã Sơn Giang, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 28 Xem chi tiết →
  7. Hồ Diên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/6/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 148 Xem chi tiết →
  8. Hồ Diên Hiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Diện Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/7/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 587 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Điền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/6/1964 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Hồ X Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Khâu Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lâm Viết Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lâm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Lâm Đại Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 193 Xem chi tiết →
  16. Lã Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Duy Điện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 22 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 269 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  20. Lê Phước Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →

Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
  2. Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  5. Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 434 người trong các danh sách