Tìm thấy 2.256 hồ sơ cho “Diễn”.

  1. Trần Văn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Điện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Điền Chỉnh Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đào sỹ Điền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Châu Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 183 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 128 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 279 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 123 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 424 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1945 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Ung Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Điền Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
  2. Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  5. Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 434 người trong các danh sách