Tìm thấy 2.205 hồ sơ cho “Diễn”.

  1. TRẦN NGHIÊU DIỄN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1970 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trương Quang Điền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Đồng Hoá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Thế Điền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Diện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Xuân Hòa, TP Cần Thơ, TP Cần Thơ Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Lương điền Hưng Yên, Lương điền Hưng Yên Đơn vị: C18 E 209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Lương Tuấn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 16 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Điến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1973 Quê quán: Gia Xuân - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Điền Xuân Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1979 Quê quán: Ninh Phúc - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đoàn Xuân Điện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Tinh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Chín Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Hoài Thanh - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: Ban kinh tài huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Diện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Hà - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Điến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 - E991 - F339 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Bưu điện Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Diên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Trực Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Điệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1980 Quê quán: Duy Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Điệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1980 Quê quán: Duy Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Trọng Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1981 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D11 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
  2. Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  5. Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 605 người trong các danh sách