Tìm thấy 2.205 hồ sơ cho “Diễn”.
- Võ Văn Diễn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/3/1954 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C335 Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Hương Diên - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đa8jng Văn Diễn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/12/1966 Quê quán: Thị Trấn - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Đắc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1982 Quê quán: Đông Hòa - Quốc Oai - Hà Nội Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Hoàng Xuyên - H Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục HC 95 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Điện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Diển Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 9/3/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lai Ngọc Diển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Ngọc Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Trực Cường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Điện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 Quê quán: Thị Trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Diện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/6/1980 Quê quán: Phương Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Diển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Liên Tiết - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Điền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Diện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/8/1968 Quê quán: Trực Bình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Bá Diên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Trực Đạo - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuấn Hưng – Kim Thành, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Điện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Văn Phương - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
- Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh