Tìm thấy 2.205 hồ sơ cho “Diễn”.

  1. Trần Quang Điền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Vương Nội - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D4 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1981 Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C21 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1981 Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C21 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Điển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Văn Khuê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D1 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Diễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 D7 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Điền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Th. đoàn TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1972 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Điền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Th. đoàn TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Duyên Hải, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Điển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Tuân - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C9 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1960 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đ Diện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoàng Đạo - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vi Văn Diên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Thiện Phủ - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. VÕ DIỆN Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Vạn Lương - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. VÕ DIỆN Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1/1949 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. Võ Diện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
  2. Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  5. Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 605 người trong các danh sách