Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Dương Văn Cấn”.

  1. Dương Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Đường Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 244 · Khu 9A Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1945 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 121 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Cẩn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Cận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Cán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Căn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Cận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Cán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Tân Hồng - Tân Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Canh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 Đơn vị: C1 - D 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Cảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đường Văn Cán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Hòa- Cẩm Xuyên Hy sinh: 7/6/1966 Phi Hà
  2. Dương Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trường Xuân- Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1966 Tại chỗ
  3. Dương Văn Cấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bắc Sơn- Bắc Sơn Hy sinh: 4/3/1970 (88-40)07 Đắk Tô 1/50000
  4. Dương Văn Càn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Pác Thoòng- Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 27/07/1973 (89-12))06 09 Plei Breng
  5. Dương Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vi Thường- Bạch Thông- Hy sinh: 13/9/1968