Dương Văn Cấn

Năm sinh1950
Quê quánBắc Sơn- Bắc Sơn
Ngày hy sinh 4/3/1970
Nơi hy sinhĐắk Xiêng, Kon Tum
Vị trí mộ (88-40)07 Đắk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036199]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Cấn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25631, Quê quán=Bắc Sơn- Bắc Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Xiêng, Kon Tum, Vị trí mộ=(88-40)07 Đắk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16622 (số thứ tự 1036199).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Cấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Cấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 4/3/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Hiên sinh 1939 · Bắc Khê- Bình Nghĩa- Bình Lục- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Soạn sinh 1942 · Gia Lễ- Liên Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  3. Đinh Minh Khôi sinh 1950 · Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Dân sinh 1950 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Đi sinh 1950 · Tiến Hội- An tiến- An Lão- Hải Phòng
  6. Nguyễn Thế Hải sinh 1940 · Yên Giang- khu phố 1- Thành phố Vinh- Nghệ An
  7. Nguyễn Công Sửu sinh 1950 · Thái Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  8. Nguyễn Văn Sin (Sim) sinh 1944 · Nghi Phú- Nghi Lộc- Nghệ An
  9. Lê Trùng Mẫu sinh 1945 · Yên Quý- Yên Định- Thanh Hóa
  10. Đoàn Đình Hồi sinh 1946 · Nhật Tân- Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  11. Vũ Tiến Lẩy sinh 1948 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  12. Lê Xuân Kiển sinh 1950 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  13. Đặng Văn Nghi sinh 1938 · Mỹ Lộc- Can Lộc
  14. Thiều Văn Hưng sinh 1947 · Hồng Phú- Xuân Hồng- Nghi Xuân
  15. Trần Minh Tính sinh 1950 · Kỳ Lạc- Kỳ Anh
  16. Ma Quang Đán sinh 1950 · Xóm Hổ- Đan Thương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  17. Trần Văn Hành sinh 1939 · Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  18. Cù Văn Hải sinh 1950 · Vĩnh Chân- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  19. Trần Như Đởn sinh 1951 · Lục Hạ- ngoại thành Nam Định
  20. Tăng Tấn Mẹo sinh 1934 · Thôn 6- Đại Lĩnh- Đại Lộc- Quảng Nam
  21. Trần Quốc Bảo sinh 1938 · Bình Xá- Quỳnh Côi- Thái Bình
  22. Bùi Văn Thuận sinh 1943 · Quảng Cư- Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình
  23. Bùi Văn Khánh Hạ Bằng- Thạch Thất-