Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Dương Mô”.

  1. Dương Mỗ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 97 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  3. Dương Một Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Dương Mòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng S Xem chi tiết →
  6. Dương Mới Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bựi Dương Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 3B Xem chi tiết →
  8. Dương Mòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Mô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoài Sơn- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 27/03/1970 Trạm 44, Đắc Lắc
  2. Dương Hữu Mõ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Long- Võ Nhai- Hy sinh: 4/7/1972
  3. Dương Thế Mô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 7/2/1970
  4. Dương Văn Mô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Long- Võ Nhai- Hy sinh: 4/7/1972