Dương Mô

Năm sinh1949
Quê quánHoài Sơn- Hoài Nhơn- Bình Định
Ngày hy sinh 27/03/1970
Nơi hy sinhGần trạm 44
Vị trí mộ Trạm 44, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036549]: Lietsi {Họ tên=Dương Mô, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/03/1970, Quê quán=Hoài Sơn- Hoài Nhơn- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần trạm 44, Vị trí mộ=Trạm 44, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16972 (số thứ tự 1036549).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Mô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Mô” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 27/03/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Phạch sinh 1944 · Làng Nước Ly- Nước Chờ- H29- Kon Tum
  2. A Lương sinh 1945 · Làng Rong Mỹ- Xã Prông- H40- Kon Tum
  3. A Xê sinh 1940 · Nước Ly- Nước Chờ- H29- Kon Tum
  4. Nguyễn Đình Cung sinh 1940 · Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  5. Nguyễn Tấn Bút sinh 1934 · Đức Chánh- Mộ Đức- Quảng Ngãi
  6. Nguyễn Trung Hợp sinh 1945 · Cam Thiện- Tùng Thiện- Hà Tây