Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Dương Đức Dướng”.

  1. Dương Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 427 Xem chi tiết →
  2. Dương Đức Kim Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 581 Xem chi tiết →
  3. Dương Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Dương Đức Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Dương Đức Mạn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Dương Đức Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Dương Đức Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Dương Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Dương Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Dương Đức Trang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Dương Đức Xoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1952 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Dương Đức Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nông Đức Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Dương Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1962 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 217 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Mỹ - Đông Ninh - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 19/11/1967
  3. Bùi Đức Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà Hy sinh: 24/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.45.05 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Đức Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Xóm Phú Yên, Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang Hy sinh: 6.1971 Ấp B'rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng
  5. Nguyễn Đức Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Qui Thuận- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 5/12/1966 Buôn B'lưng, Huyện 10, Đắc Lắc
→ Xem cả 21 người trong các danh sách