Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Dương Đức Dướng”.
- Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Nghĩa Phương - Tư Nghĩa - Nghĩa Bình Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Đức An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tây Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Gô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Chu Đức - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Dương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Công Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/10/1970 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Minh Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/9/1979 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 - D7 - E6 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Đức Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mễ Sơ - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Đức Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Nháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Quang Trung - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Quyết thắng - Yên Phú - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đức Yến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Điệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1966 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Thái đạo - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/04/1973 Quê quán: Phố Nà Sầm - Văn Lảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Quyền Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 7/3/1950 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Đống - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Mỹ - Đông Ninh - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 19/11/1967
- Bùi Đức Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà Hy sinh: 24/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.45.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đức Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Xóm Phú Yên, Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang Hy sinh: 6.1971 Ấp B'rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng
- Nguyễn Đức Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Qui Thuận- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 5/12/1966 Buôn B'lưng, Huyện 10, Đắc Lắc